运输

运输
yùnshū
vận thâu

vận chuyển; vận tải

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#7956
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vận chuyển; vận tải

    用车、船等工具把货物或人从一个地方送到另一个地方yòng chē、chuán děng gōngjù bǎ huòwù huò rén cóng yīgè dìfang sòngdào lìngyīgè dìfang

    • Chúng tôi dùng thuyền để vận chuyển hàng hóa.

  2. động từ

    vận chuyển; truyền tải

    用车、船等工具把货物或人从一个地方送到另一个地方yòng chē、chuán děng gōngjù bǎ huòwù huò rén cóng yī ge dìfang sòng dào lìng yī ge dìfang

    • Chúng tôi chịu trách nhiệm vận chuyển hàng hóa.

  3. danh từ

    vận chuyển; truyền tải

    用车、船等工具把货物或人从一个地方送到另一个地方yòng chē、chuán děng gōngjù bǎ huòwù huò rén cóng yī ge dìfang sòngdào lìng yī ge dìfang

    • Giao thông của thành phố này rất tiện lợi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.