过渡性贷款

过渡性贷款
guòxìngdàikuǎn
quá độ tính thải khoản

khoản vay tạm thời; vay cầu nối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoản vay tạm thời; vay cầu nối

    • Chúng tôi cần một khoản vay bắc cầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.