Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
/
过活
过活
quá hoạt
sống qua ngày; mưu sinh
2 nghĩa#13721
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sống qua ngày; mưu sinh
中靠某种方式生活;维持生计kào mǒuzhǒng fāngshi shēnghuó; wéichí shēngjì
- 。
Anh ấy sống một mình.
- 貳动động từ
mưu sinh; kiếm sống
中用劳动或其他方式获得生活费用yòng láodòng huò qítā fāngshì huòdé shēnghuó fèiyòng
- 。
Anh ấy sống nhờ làm công.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
LIÊN QUAN
过活
Phồn thể過活
quá hoạt
sống qua ngày; mưu sinh
2 nghĩa#13721
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sống qua ngày; mưu sinh
中靠某种方式生活;维持生计kào mǒuzhǒng fāngshi shēnghuó; wéichí shēngjì
- 。
Anh ấy sống một mình.
- 貳动động từ
mưu sinh; kiếm sống
中用劳动或其他方式获得生活费用yòng láodòng huò qítā fāngshì huòdé shēnghuó fèiyòng
- 。
Anh ấy sống nhờ làm công.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi