- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
ăn cơm; kiếm sống
ăn cơm; kiếm sống
中通过工作获得生活所需的钱或食物tōngguò gōngzuò huòdé shēnghuó suǒ xū de qián huò shíwù
Anh ấy sống bằng nghề viết.
ăn cơm; kiếm sống
ăn cơm; kiếm sống
中通过工作获得生活所需的钱或食物tōngguò gōngzuò huòdé shēnghuó suǒ xū de qián huò shíwù
Anh ấy sống bằng nghề viết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.