凑合

凑合
còuhe
thấu hợp

tạm được; chấp nhận được; qua loa

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#19401
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tạm được; chấp nhận được; qua loa

    • Chúng ta cứ tạm bợ một chút đi.

  2. động từ

    tạm được; qua loa; chắp vá

    • Chúng ta cứ ăn tạm đi.

  3. động từ

    tạm được; qua loa; chắp vá; tạm chấp nhận

  4. động từ

    có thể thông; tạm được; ổn

    • Kế hoạch này tạm được.

  5. động từ

    tạm được; qua loa; chắp vá

    • Cách này cũng tạm được.

  6. động từ

    khép lại; chụm lại; hợp lại

    • Chúng ta hãy tạm chấp nhận đi.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước/băng (hai chấm thủy))BỘ
  • tấu(tấu nhạc, dâng lên)HÌNH THANH

Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.