Tới nội dung chính

谋生

谋生
móushēng
mưu sinh

mưu sinh; kiếm sống

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14790
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    mưu sinh; kiếm sống

    中为了获得生活费用而工作或做生意wèile huòdé shēnghuó fèiyòng érshang gōngzuò huò zuò shēngyì

  2. 貳动động từ

    mưu sinh; kiếm sống

    中通过工作获得生活所需的收入tōngguò gōngzuò huòdé shēnghuó suǒxū de shōurù

    • 。

      Anh ấy nỗ lực mưu sinh.

  3. 參动động từ

    mưu sinh; kiếm sống

    中通过劳动获得生活所需的钱或物品tōngguò láodòng huòdé shēnghuó suǒxū de qián huò wùpǐn

    • 。

      Anh ấy kiếm sống bằng nghề viết sách.

谋
móu
mưu
BỘ THỦ⾔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu