谋生
谋生
mưu sinh
mưu sinh; kiếm sống
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14790
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mưu sinh; kiếm sống
中为了获得生活费用而工作或做生意wèile huòdé shēnghuó fèiyòng érshang gōngzuò huò zuò shēngyì
- 貳动động từ
mưu sinh; kiếm sống
中通过工作获得生活所需的收入tōngguò gōngzuò huòdé shēnghuó suǒxū de shōurù
- 。
Anh ấy nỗ lực mưu sinh.
- 參动động từ
mưu sinh; kiếm sống
中通过劳动获得生活所需的钱或物品tōngguò láodòng huòdé shēnghuó suǒxū de qián huò wùpǐn
- 。
Anh ấy kiếm sống bằng nghề viết sách.
Đang tải…
谋生
Phồn thể謀生
mưu sinh
mưu sinh; kiếm sống
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14790
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mưu sinh; kiếm sống
中为了获得生活费用而工作或做生意wèile huòdé shēnghuó fèiyòng érshang gōngzuò huò zuò shēngyì
- 貳动động từ
mưu sinh; kiếm sống
中通过工作获得生活所需的收入tōngguò gōngzuò huòdé shēnghuó suǒxū de shōurù
- 。
Anh ấy nỗ lực mưu sinh.
- 參动động từ
mưu sinh; kiếm sống
中通过劳动获得生活所需的钱或物品tōngguò láodòng huòdé shēnghuó suǒxū de qián huò wùpǐn
- 。
Anh ấy kiếm sống bằng nghề viết sách.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]