Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
艰难
艰难
gian nan
gian khổ; khó khăn
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#3059
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gian khổ; khó khăn
中很不容易、充满困难hěn búróngyì、chōngmǎn kùnnan
- 。
Cuộc sống rất khó khăn.
- 貳形tính từ
khó khăn; gian nan; gian khổ
中很不容易;很困难hěn búróngyi; hěn kùnnan
- 參形tính từ
gian nan; khó khăn; vất vả
中很难做、很费力的情况或事情hěn nán zuò、hěn fèilì de qíngkuàng huò shìqing
- 。
Nhiệm vụ này rất khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
艰难
Phồn thể艱難
gian nan
gian khổ; khó khăn
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#3059
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gian khổ; khó khăn
中很不容易、充满困难hěn búróngyì、chōngmǎn kùnnan
- 。
Cuộc sống rất khó khăn.
- 貳形tính từ
khó khăn; gian nan; gian khổ
中很不容易;很困难hěn búróngyi; hěn kùnnan
- 參形tính từ
gian nan; khó khăn; vất vả
中很难做、很费力的情况或事情hěn nán zuò、hěn fèilì de qíngkuàng huò shìqing
- 。
Nhiệm vụ này rất khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu