独自

独自
độc tự

chỉ; duy nhất; chỉ có

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#2650
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    chỉ; duy nhất; chỉ có

    一个人,没有别人陪同yī ge rén, méiyǒu biéren péitóng

    • Anh ấy thích đi du lịch một mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.