过五关斩六将

过五关斩六将
guòguānzhǎnliùjiàng
quá ngũ quan trảm lục tướng

vượt qua muôn vàn chướng ngại; qua năm ải chém sáu tướng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt qua muôn vàn chướng ngại; qua năm ải chém sáu tướng [thành ngữ]

    • Anh ấy đã vượt qua mọi khó khăn và cuối cùng đã thành công.

  2. động từ

    vượt qua muôn trùng gian khổ; vượt năm ải chém sáu tướng (vượt qua mọi khó khăn trên đường đến thành công) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.