độ
bộ thuỷ · 12 nét

vượt qua; sang (sông); đưa (qua sông); qua (eo biển, v.v.)

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#6150
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt qua; sang (sông); đưa (qua sông); qua (eo biển, v.v.)

    从一边走到另一边;乘船过河或过海cóng yībīan zǒudào lìngyībīan; chéngchuán guòhé huòguò hǎi

    • Chúng tôi qua sông.

  2. động từ

    vượt qua; sang (sông); qua (eo biển); đưa đò

    用船或渡轮帮助人或物越过河流或海峡yòng chuán huò dùlún bāngzhù rén huò wù yuècuò héliú huò hǎixiá

    • Chúng tôi đã đi qua một con sông.

  3. động từ

    đi thuyền; đi tàu

    用船运送人或货物过河yòng chuán yùnsòng rén huò huòwù guòhé

    • Người lái đò đưa chúng tôi qua sông.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.