- 馬mã(con ngựa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
phố; đường phố; con đường
phố; đường phố; con đường
中城市中供人和车通行的宽阔道路chéngshì zhōng gōngrén hé chē tōngxíng de kuānkuò dàolù
Trên đường có rất nhiều xe.
Khi qua đường, các em nhỏ phải chú ý đèn giao thông.
đường; con đường; đường đi
中城市里供车辆和行人通行的宽阔的路chéngshì lǐ gōng chēliàng hé xíngrén tōngxíng de kuānkuò de lù
Con đường rất rộng.
Khi băng qua đường phải chú ý an toàn.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
phố; đường phố; con đường
phố; đường phố; con đường
中城市中供人和车通行的宽阔道路chéngshì zhōng gōngrén hé chē tōngxíng de kuānkuò dàolù
Trên đường có rất nhiều xe.
Khi qua đường, các em nhỏ phải chú ý đèn giao thông.
đường; con đường; đường đi
中城市里供车辆和行人通行的宽阔的路chéngshì lǐ gōng chēliàng hé xíngrén tōngxíng de kuānkuò de lù
Con đường rất rộng.
Khi băng qua đường phải chú ý an toàn.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.