马路
phố; đường phố; con đường
NGHĨA
- 壹名danh từ
phố; đường phố; con đường
中城市中供人和车通行的宽阔道路chéngshì zhōng gōngrén hé chē tōngxíng de kuānkuò dàolù
- 。
Trên đường có rất nhiều xe.
- 。
Khi qua đường, các em nhỏ phải chú ý đèn giao thông.
- 貳名danh từ
đường; con đường; đường đi
中城市里供车辆和行人通行的宽阔的路chéngshì lǐ gōng chēliàng hé xíngrén tōngxíng de kuānkuò de lù
- 。
Con đường rất rộng.
- 。
Khi băng qua đường phải chú ý an toàn.
phố; đường phố; con đường
NGHĨA
- 壹名danh từ
phố; đường phố; con đường
中城市中供人和车通行的宽阔道路chéngshì zhōng gōngrén hé chē tōngxíng de kuānkuò dàolù
- 。
Trên đường có rất nhiều xe.
- 。
Khi qua đường, các em nhỏ phải chú ý đèn giao thông.
- 貳名danh từ
đường; con đường; đường đi
中城市里供车辆和行人通行的宽阔的路chéngshì lǐ gōng chēliàng hé xíngrén tōngxíng de kuānkuò de lù
- 。
Con đường rất rộng.
- 。
Khi băng qua đường phải chú ý an toàn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn