马路

马路
mã lộ

phố; đường phố; con đường

HSK 1 (3.0)2 nghĩa#9033Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phố; đường phố; con đường

    城市中供人和车通行的宽阔道路chéngshì zhōng gōngrén hé chē tōngxíng de kuānkuò dàolù

    • Trên đường có rất nhiều xe.

    • Khi qua đường, các em nhỏ phải chú ý đèn giao thông.

  2. danh từ

    đường; con đường; đường đi

    城市里供车辆和行人通行的宽阔的路chéngshì lǐ gōng chēliàng hé xíngrén tōngxíng de kuānkuò de lù

    • Con đường rất rộng.

    • Khi băng qua đường phải chú ý an toàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.