Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
达成协议
达成协议
đạt thành hiệp nghị
đạt được thỏa thuận; ký kết hiệp nghị
1 nghĩa#15500
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đạt được thỏa thuận; ký kết hiệp nghị
- 。
Chúng tôi đã đạt được thỏa thuận.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
达成协议
Phồn thể達成協議
đạt thành hiệp nghị
đạt được thỏa thuận; ký kết hiệp nghị
1 nghĩa#15500
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đạt được thỏa thuận; ký kết hiệp nghị
- 。
Chúng tôi đã đạt được thỏa thuận.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi