停火

停火
tínghuǒ
đình hoả

ngừng bắn; đình chiến

2 nghĩa#11655
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngừng bắn; đình chiến

    停止射击或战斗tíngzhǐ shèjī huò zhàndòu

    • Hai bên đồng ý ngừng bắn.

  2. động từ

    ngừng bắn; đình chiến

    停止战争中的枪炮攻击tíngzhǐ zhànyìzhōng de qiāngpào gōngjī

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.