Tới nội dung chính

共识

共识
gòngshí
cộng thức

đồng thuận; nhận thức chung

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12794
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đồng thuận; nhận thức chung

    中人们都同意的看法或认识rénmen dōu tóngyì de kànfǎ huò rènshi

    • 。

      Chúng tôi đã đạt được sự đồng thuận.

  2. 貳名danh từ

    đồng thuận; sự đồng lòng; nhận thức chung

    中大多数人都同意的看法dà duō shù rén dōu tóng yì de kàn fǎ

共
gòng
cộng
BỘ THỦ⼋
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu