Tới nội dung chính

协定

协定
xiédìng
hiệp định

hiệp định; thỏa thuận

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#15790
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hiệp định; thỏa thuận

    • 。

      Hai nước đã ký một hiệp định.

  2. 貳动động từ

    hiệp định; thỏa thuận

    • 。

      Chúng tôi đã thỏa thuận xong rồi.

  3. 參名danh từ

    thương lượng; hiệp thương; đàm phán

    • 。

      Chúng tôi đã ký một hiệp định.

协
xié
hiệp
BỘ THỦ⼗
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu