边缘性人格障碍

边缘性人格障碍
biānyuánxìngrénzhàngài
biên duyên tính nhân cách chướng ngại

rối loạn nhân cách ranh giới (BPD)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rối loạn nhân cách ranh giới (BPD)

    • Rối loạn nhân cách ranh giới là một loại bệnh tâm thần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • lực(sức mạnh)HÀI THANH

Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.