Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
/
边缘性人格障碍
边缘性人格障碍
biên duyên tính nhân cách chướng ngại
rối loạn nhân cách ranh giới (BPD)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rối loạn nhân cách ranh giới (BPD)
- 。
Rối loạn nhân cách ranh giới là một loại bệnh tâm thần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
边缘性人格障碍
Phồn thể邊緣性人格障礙
biên duyên tính nhân cách chướng ngại
rối loạn nhân cách ranh giới (BPD)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rối loạn nhân cách ranh giới (BPD)
- 。
Rối loạn nhân cách ranh giới là một loại bệnh tâm thần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi