Tới nội dung chính

输出

输出
shūchū
thâu xuất

xuất khẩu; xuất (hàng hóa, dịch vụ, công nghệ...); đầu ra (dữ liệu)

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#21707
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xuất khẩu; xuất (hàng hóa, dịch vụ, công nghệ...); đầu ra (dữ liệu)

    • 。

      Chúng tôi xuất khẩu rất nhiều sản phẩm.

  2. 貳动động từ

    xuất ra; đầu ra; truyền tải (dữ liệu, tín hiệu,...)

    • 。

      Máy tính xuất dữ liệu.

输
shū
thâu
BỘ THỦ⾞
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu