输出

输出
shūchū
thâu xuất

xuất khẩu; xuất (hàng hóa, dịch vụ, công nghệ...); đầu ra (dữ liệu)

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#21707
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xuất khẩu; xuất (hàng hóa, dịch vụ, công nghệ...); đầu ra (dữ liệu)

    • Chúng tôi xuất khẩu rất nhiều sản phẩm.

  2. động từ

    xuất ra; đầu ra; truyền tải (dữ liệu, tín hiệu,...)

    • Máy tính xuất dữ liệu.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.