功率

功率
gōng
công luật

công suất (đơn vị watt)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#25863
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công suất (đơn vị watt)

    • Công suất của cái máy này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(lao động, thợ thuyền)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh)BỘ

Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.