Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
/
引进
引进
dẫn tiến
giới thiệu; du nhập; nhập khẩu (công nghệ, nhân tài)
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#21334
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giới thiệu; du nhập; nhập khẩu (công nghệ, nhân tài)
- 。
Tôi giới thiệu cuốn sách này cho bạn.
- 貳动động từ
nhập khẩu; du nhập; tiếp nhận (từ bên ngoài)
- 。
Chúng tôi đã giới thiệu nhiều công nghệ mới.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
引进
Phồn thể引進
dẫn tiến
giới thiệu; du nhập; nhập khẩu (công nghệ, nhân tài)
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#21334
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giới thiệu; du nhập; nhập khẩu (công nghệ, nhân tài)
- 。
Tôi giới thiệu cuốn sách này cho bạn.
- 貳动động từ
nhập khẩu; du nhập; tiếp nhận (từ bên ngoài)
- 。
Chúng tôi đã giới thiệu nhiều công nghệ mới.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung