Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
/
输入
输入
thâu nhập
nhập; nhập liệu; nhập dữ liệu
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#6560
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhập; nhập liệu; nhập dữ liệu
中把数据或信息放入电脑或系统bǎ shùjù huò xìnxī fàngrù diànnǎo huò xìtǒng
- 。
Xin hãy nhập dữ liệu vào máy tính.
- 貳动động từ
nhập liệu; nhập vào
中把数据或信息放进计算机或系统bǎ shùjù huò xìnxī fàngjìn jìsuànjī huò xìtǒng
- 。
Xin bạn nhập mật khẩu.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
输入
Phồn thể輸入
thâu nhập
nhập; nhập liệu; nhập dữ liệu
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#6560
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhập; nhập liệu; nhập dữ liệu
中把数据或信息放入电脑或系统bǎ shùjù huò xìnxī fàngrù diànnǎo huò xìtǒng
- 。
Xin hãy nhập dữ liệu vào máy tính.
- 貳动động từ
nhập liệu; nhập vào
中把数据或信息放进计算机或系统bǎ shùjù huò xìnxī fàngjìn jìsuànjī huò xìtǒng
- 。
Xin bạn nhập mật khẩu.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ