Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
/
软弱
软弱
nhuyễn nhược
yếu đuối; nhu nhược
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#7487
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yếu đuối; nhu nhược
中身体或意志不强壮;缺乏力量shēntǐ huò yìzhì búqiáng zhuàngzhuàng;quēfá lìliàng
- 。
Cơ thể anh ấy rất yếu ớt.
- 貳形tính từ
suy nhược; yếu đuối
中力量小;没有力量lìliàng xiǎo; méiyǒu lìliàng
- 。
Anh ấy rất yếu đuối.
- 參形tính từ
weak
中力量小;没有力气或力度lìliàng xiǎo; méiyǒu lìqi huò lìdù
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
软弱
Phồn thể軟弱
nhuyễn nhược
yếu đuối; nhu nhược
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#7487
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yếu đuối; nhu nhược
中身体或意志不强壮;缺乏力量shēntǐ huò yìzhì búqiáng zhuàngzhuàng;quēfá lìliàng
- 。
Cơ thể anh ấy rất yếu ớt.
- 貳形tính từ
suy nhược; yếu đuối
中力量小;没有力量lìliàng xiǎo; méiyǒu lìliàng
- 。
Anh ấy rất yếu đuối.
- 參形tính từ
weak
中力量小;没有力气或力度lìliàng xiǎo; méiyǒu lìqi huò lìdù
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ