Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无力
无力
vô lực
không có sức lực; bất lực; yếu đuối
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10064
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có sức lực; bất lực; yếu đuối
中没有力量;无法做到méiyǒu lìliàng; wúfǎ zuòdào
- 。
Anh ấy cảm thấy bất lực.
- 貳形tính từ
yếu ớt; không có sức; bất lực
中没有力量;很虚弱méiyǒu lìliàng; hěn xūruò
- 。
Anh ấy cảm thấy vô lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
无力
Phồn thể無力
vô lực
không có sức lực; bất lực; yếu đuối
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10064
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có sức lực; bất lực; yếu đuối
中没有力量;无法做到méiyǒu lìliàng; wúfǎ zuòdào
- 。
Anh ấy cảm thấy bất lực.
- 貳形tính từ
yếu ớt; không có sức; bất lực
中没有力量;很虚弱méiyǒu lìliàng; hěn xūruò
- 。
Anh ấy cảm thấy vô lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.