无力

无力
vô lực

không có sức lực; bất lực; yếu đuối

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10064
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không có sức lực; bất lực; yếu đuối

    没有力量;无法做到méiyǒu lìliàng; wúfǎ zuòdào

    • Anh ấy cảm thấy bất lực.

  2. tính từ

    yếu ớt; không có sức; bất lực

    没有力量;很虚弱méiyǒu lìliàng; hěn xūruò

    • Anh ấy cảm thấy vô lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.