Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
/
虚弱
虚弱
hư nhược
yếu ớt; suy nhược
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8170
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yếu ớt; suy nhược
中身体不强壮、容易疲劳shēntǐ búqiáng zhuàng、róngyì píláo
- 。
Anh ấy sức khỏe rất yếu.
- 貳形tính từ
weak
中身体没有力气,精神不好shēntǐ méiyǒu lìqi, jīngshén búhǎo
- 。
Cơ thể anh ấy rất yếu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
虚弱
Phồn thể虛弱
hư nhược
yếu ớt; suy nhược
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8170
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yếu ớt; suy nhược
中身体不强壮、容易疲劳shēntǐ búqiáng zhuàng、róngyì píláo
- 。
Anh ấy sức khỏe rất yếu.
- 貳形tính từ
weak
中身体没有力气,精神不好shēntǐ méiyǒu lìqi, jīngshén búhǎo
- 。
Cơ thể anh ấy rất yếu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 号hào(văn) kêu gọi; ra lệnh
- 处chùnơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
- 虎hǔhổ; con hổ
- 亏kuīlỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt
- 虏lǔtù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ
- 虚xūtrống rỗng; hư không; (bóng) hão huyền; yếu đuối
- 虐nüètàn bạo; hà khắc; ngược đãi
- 虔qiánkính cẩn; thành kính; sùng kính
- 虍hūvằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
- 虓xiāotiếng gầm của hổ
- 虖hūthở ra; phát âm thanh "hô"
- 虗xūtrống rỗng; hư không; giả dối