虚弱

虚弱
ruò
hư nhược

yếu ớt; suy nhược

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8170
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    yếu ớt; suy nhược

    身体不强壮、容易疲劳shēntǐ búqiáng zhuàng、róngyì píláo

    • Anh ấy sức khỏe rất yếu.

  2. tính từ

    weak

    身体没有力气,精神不好shēntǐ méiyǒu lìqi, jīngshén búhǎo

    • Cơ thể anh ấy rất yếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.