Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
/
坚强
坚强
kiên cường
cương trực và kiên nghị; khảng khái bất khuất
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#2803
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cương trực và kiên nghị; khảng khái bất khuất
中意志和品质很强,不怕困难yìzhì hé pǐnzhì hěn qiáng, búpà kùnnan
- 。
Cô ấy là một người phụ nữ kiên cường.
- 貳形tính từ
mạnh; cường tráng
中意志力强,不怕困难yìzhì lì qiáng, búpà kùnnan
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
坚强
Phồn thể堅強
kiên cường
cương trực và kiên nghị; khảng khái bất khuất
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#2803
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cương trực và kiên nghị; khảng khái bất khuất
中意志和品质很强,不怕困难yìzhì hé pǐnzhì hěn qiáng, búpà kùnnan
- 。
Cô ấy là một người phụ nữ kiên cường.
- 貳形tính từ
mạnh; cường tráng
中意志力强,不怕困难yìzhì lì qiáng, búpà kùnnan
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc