Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
强硬
cứng rắn; cương quyết
NGHĨA
- 壹形tính từ
cứng rắn; cương quyết
中态度坚定、不妥协、很难改变的tàidù jiāndìng、bútuǒxié、hěn nán gǎibiàn de
- 。
Thái độ của anh ấy rất cứng rắn.
- 貳形tính từ
mạnh mẽ; hung hãn; cứng rắn
中态度坚定、不容易改变的tàidù jiāndìng、búróngyì gǎibiàn de
- 。
Thái độ của anh ấy rất cứng rắn.
- 參形tính từ
bất khuất; không khuất phục
中坚定不屈,不愿改变立场或态度jiānhuà búqū, búyuàn gǎibiàn lìchǎng huò tàidù
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 更ngạnh/canh(đổi thay, cứng cỏi)HÌNH THANH
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
cứng rắn; cương quyết
NGHĨA
- 壹形tính từ
cứng rắn; cương quyết
中态度坚定、不妥协、很难改变的tàidù jiāndìng、bútuǒxié、hěn nán gǎibiàn de
- 。
Thái độ của anh ấy rất cứng rắn.
- 貳形tính từ
mạnh mẽ; hung hãn; cứng rắn
中态度坚定、不容易改变的tàidù jiāndìng、búróngyì gǎibiàn de
- 。
Thái độ của anh ấy rất cứng rắn.
- 參形tính từ
bất khuất; không khuất phục
中坚定不屈,不愿改变立场或态度jiānhuà búqū, búyuàn gǎibiàn lìchǎng huò tàidù
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 更ngạnh/canh(đổi thay, cứng cỏi)HÌNH THANH
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung