Tới nội dung chính

变换

变换
biànhuàn
biến hoán

thay đổi; hoán đổi; biến đổi

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#21235
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thay đổi; hoán đổi; biến đổi

    • 。

      Thời tiết thay đổi rất nhanh.

  2. 貳动động từ

    thay đổi; biến đổi

  3. 參动động từ

    chuyển đổi; biến đổi

    • ?

      Bạn có thể thay đổi một chút không?

  4. 肆名danh từ

    biến đổi; chuyển đổi; phép biến đổi (toán)

    • 。

      Đây là một sự biến đổi.

  5. 伍动động từ

    lật qua; leo qua; vượt qua

    • 。

      Anh ấy đã thay đổi công việc.

变
biàn
biến
BỘ THỦ⼜
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu