改成

改成
gǎichéng
cải thành

chuyển thành; đổi thành

3 nghĩa#10977
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển thành; đổi thành

    把某物改变为另一种形式或样子bǎ mǒuwù gǎibiàn wéi lìng yī zhǒng xíngshì huò yàngzi

    • Anh ấy đã biến quần áo cũ thành quần áo mới.

  2. động từ

    đổi; quy đổi; hoán đổi

    把某种东西变成另一种形式或样子bǎ mǒuzhǒng dōngxi biànchéng lìng yī zhǒng xíngshì huò yàngzi

    • PDF

      Vui lòng chuyển đổi tệp này sang định dạng PDF.

  3. động từ

    chuyển thể (thành); cải biên thành

    把某物变成另一种形式或样子bǎ mǒuwù biànchéng lìng yī zhǒng xíngshì huò yàngzi

    • Câu chuyện này đã được chuyển thể thành phim.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.