格式

格式
shì
cách thức

định dạng; hình thức; quy cách

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#34539
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    định dạng; hình thức; quy cách

    • Xin hãy cho tôi biết định dạng tài liệu.

  2. danh từ

    định dạng; khuôn mẫu; định thức

    • Định dạng của tài liệu này không đúng.

  3. danh từ

    tờ khai; biểu mẫu; đơn

    • Xin hãy điền vào biểu mẫu này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.