国界

国界
guójiè
quốc giới

đường biên giới quốc gia; biên giới giữa các nước

1 nghĩa#39270
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường biên giới quốc gia; biên giới giữa các nước

    • Con sông này là biên giới giữa hai nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.