跑了和尚,跑不了寺

跑了和尚,跑不了寺
pǎoleshàng,pǎoliǎo

nhà sư có thể bỏ trốn nhưng ngôi chùa không thể chạy theo (không thể thoát hoàn toàn trách nhiệm) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. nhà sư có thể bỏ trốn nhưng ngôi chùa không thể chạy theo (không thể thoát hoàn toàn trách nhiệm) [thành ngữ]

  2. danh từ

    nhà sư có thể bỏ trốn nhưng ngôi chùa không chạy được đâu (không thể thoát khỏi trách nhiệm mãi) [thành ngữ]

  3. danh từ

    nhà sư có thể chạy trốn nhưng ngôi chùa thì không (kẻ trốn chạy rồi cũng bị tìm ra) [thành ngữ]

    • Chạy được hòa thượng, chạy không được chùa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.