前人

前人
qiánrén
tiền nhân

người tiền nhiệm; người giữ chức trước

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người tiền nhiệm; người giữ chức trước

    • Người xưa trồng cây, người sau hưởng mát.

  2. danh từ

    tổ tiên; tiền nhân

  3. danh từ

    người đi trước; tiền nhân; người xưa

    • Người trước trồng cây, người sau hưởng mát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.