自我

自我
tự ngã

bản thân; tự ngã; tự-

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#2117
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bản thân; tự ngã; tự-

    指一个人自己,不包括别人zhǐ yī ge rén zìjǐ、búbāokuò biérén

    • Anh ấy có ý thức về bản thân rất mạnh mẽ.

  2. danh từ

    cái tôi; bản ngã (tâm lý học)

    个人的思想、感受和身份gèrén de sīxiǎng、gǎnshòu hé shēnfèn

    • Anh ấy có cái tôi rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.