Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走近
走近
tẩu cận
đi lại gần; tiếp cận
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10204
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi lại gần; tiếp cận
中靠近;向...走去kàojìn;xiàng...zǒuqù
- 。
Anh ấy đi đến gần tôi.
- 貳动động từ
(văn) giá lâm; đến nơi (nói về bậc trên)
中靠近;向某人或某地移动kàojìn; xiàng mǒurén huò mǒudì yídòng
- 。
Anh ấy đã đi đến gần cái cây đó.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 斤cận(cái rìu)HÌNH THANH
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
LIÊN QUAN
走近
Phồn thể走
tẩu cận
đi lại gần; tiếp cận
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10204
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi lại gần; tiếp cận
中靠近;向...走去kàojìn;xiàng...zǒuqù
- 。
Anh ấy đi đến gần tôi.
- 貳动động từ
(văn) giá lâm; đến nơi (nói về bậc trên)
中靠近;向某人或某地移动kàojìn; xiàng mǒurén huò mǒudì yídòng
- 。
Anh ấy đã đi đến gần cái cây đó.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 斤cận(cái rìu)HÌNH THANH
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua