走近

走近
zǒujìn
tẩu cận

đi lại gần; tiếp cận

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10204
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi lại gần; tiếp cận

    靠近;向...走去kàojìn;xiàng...zǒuqù

    • Anh ấy đi đến gần tôi.

  2. động từ

    (văn) giá lâm; đến nơi (nói về bậc trên)

    靠近;向某人或某地移动kàojìn; xiàng mǒurén huò mǒudì yídòng

    • Anh ấy đã đi đến gần cái cây đó.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.