Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
/
莅临
莅临
lị lâm
(văn) giá lâm; đến thăm (trang trọng)
2 nghĩa#24697
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) giá lâm; đến thăm (trang trọng)
- !
Chào mừng quý vị đến thăm và chỉ đạo!
- 貳动động từ
(văn) giá lâm; đến thăm (dùng để chỉ người đáng kính)
- 。
Chào mừng các vị lãnh đạo đến chỉ đạo.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
莅临
Phồn thể蒞臨
lị lâm
(văn) giá lâm; đến thăm (trang trọng)
2 nghĩa#24697
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) giá lâm; đến thăm (trang trọng)
- !
Chào mừng quý vị đến thăm và chỉ đạo!
- 貳动động từ
(văn) giá lâm; đến thăm (dùng để chỉ người đáng kính)
- 。
Chào mừng các vị lãnh đạo đến chỉ đạo.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)