驾临

驾临
jiàlín
giá lâm

(kính) giáng lâm; quang lâm; đến thăm (kính ngữ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (kính) giáng lâm; quang lâm; đến thăm (kính ngữ)

    • Chào mừng bạn đến hướng dẫn!

  2. động từ

    (kính) giá lâm; sự quang lâm của ngài

    • Chào mừng quý khách đến hướng dẫn!

  3. động từ

    (kính) giá lâm; sự quang lâm (của bậc tôn quý)

    • Chào mừng sự hiện diện quý báu của bạn để hướng dẫn!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.