走向滑动断层

走向滑动断层
zǒuxiànghuádòngduàncéng
tẩu hướng hoạt động đoạn tầng

đứt gãy trượt bằng (địa chất)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đứt gãy trượt bằng (địa chất)

    • Đứt gãy trượt ngang là một loại đứt gãy phổ biến.

  2. danh từ

    đứt gãy trượt bằng; đứt gãy ngang

    • Đứt gãy trượt ngang là một khái niệm trong địa chất học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.