cốt
bộ cốt · 10 nét

xương; cốt

1 nghĩa#11981
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xương; cốt

    身体里坚硬的部分,支撑肌肉和皮肤shēntǐ lǐ jiānyìng de bùfen、zhīchēng jīròu hé pífu

    • Khúc xương này rất cứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.