Dùng lưới bẫy ngựa rồi quát mắng ầm ĩ — đó là chửi rủa.
/
责骂
责骂
trách mạ
quở trách; mắng
1 nghĩa#36828
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
quở trách; mắng
- 。
Anh ấy đã mắng đứa trẻ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
责骂
Phồn thể責罵
trách mạ
quở trách; mắng
1 nghĩa#36828
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
quở trách; mắng
- 。
Anh ấy đã mắng đứa trẻ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.