赚钱

赚钱
zhuànqián
trám tiền

kiếm tiền

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#3040
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiếm tiền

    通过工作或做生意获得金钱tōngguò gōngzuò huò zuò shēngyì huòdé jīnqián

    • Anh ấy rất giỏi kiếm tiền.

  2. động từ

    kiếm tiền; làm ra tiền

    通过工作或生意获得金钱tōngguò gōngzuò huò shēngyì huòdé jīnqián

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, vỏ sò (biểu tượng tài sản))BỘ
  • kiêm(kiêm nhiều thứ cùng lúc)HÌNH THANH

Kiếm tiền là gom nhiều khoản lợi vào tay cùng một lúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.