Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
盈利
盈利
doanh lợi
lợi nhuận; thu lợi
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10377
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lợi nhuận; thu lợi
中获得利润、赚钱huòdé lìrùn、zuàn qián
- 。
Công ty đã có lợi nhuận trong năm nay.
- 貳名danh từ
lợi nhuận; (bóng) tiền đồ; triển vọng
中赚到的钱;生意获得的利益zuàn dào de qián;shēngyì huòdé de lìyì
- 。
Công ty đã có lợi nhuận.
- 參动động từ
thu lợi; có lãi
中获得利益或钱财收入huòdé lìyì huò qiánhuà shōurù
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
盈利
Phồn thể盈
doanh lợi
lợi nhuận; thu lợi
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10377
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lợi nhuận; thu lợi
中获得利润、赚钱huòdé lìrùn、zuàn qián
- 。
Công ty đã có lợi nhuận trong năm nay.
- 貳名danh từ
lợi nhuận; (bóng) tiền đồ; triển vọng
中赚到的钱;生意获得的利益zuàn dào de qián;shēngyì huòdé de lìyì
- 。
Công ty đã có lợi nhuận.
- 參动động từ
thu lợi; có lãi
中获得利益或钱财收入huòdé lìyì huò qiánhuà shōurù
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu