Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
/
赔钱
赔钱
bồi tiền
bồi tiền; thua lỗ; chịu lỗ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19926
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bồi tiền; thua lỗ; chịu lỗ
- 。
Anh ấy làm ăn bị lỗ rồi.
- 貳动động từ
đền tiền; bồi thường tiền; thua lỗ
- 。
Anh ấy đã bồi thường rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
赔钱
Phồn thể賠錢
bồi tiền
bồi tiền; thua lỗ; chịu lỗ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19926
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bồi tiền; thua lỗ; chịu lỗ
- 。
Anh ấy làm ăn bị lỗ rồi.
- 貳动động từ
đền tiền; bồi thường tiền; thua lỗ
- 。
Anh ấy đã bồi thường rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.