补偿
补偿
bổ thường
bồi thường; đền bù; bù đắp
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#5347
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bồi thường; đền bù; bù đắp
中用金钱或其他方式弥补损失或不足yòng jīnqián huò qítā fāngshì míbǔ sǔnshī huò búzú
- 。
Công ty sẽ bồi thường tổn thất của bạn.
- 貳动động từ
bù đắp; bồi thường; đền bù
中用东西或钱还给别人,弥补失去或损失yòng dōngxi huò qián huáng gěi biérén, míbǔ shīqù huò sǔnshī
Đang tải…
补偿
Phồn thể補償
bổ thường
bồi thường; đền bù; bù đắp
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#5347
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bồi thường; đền bù; bù đắp
中用金钱或其他方式弥补损失或不足yòng jīnqián huò qítā fāngshì míbǔ sǔnshī huò búzú
- 。
Công ty sẽ bồi thường tổn thất của bạn.
- 貳动động từ
bù đắp; bồi thường; đền bù
中用东西或钱还给别人,弥补失去或损失yòng dōngxi huò qián huáng gěi biérén, míbǔ shīqù huò sǔnshī
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐtrong; bên trong
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)