Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
/
受害者
受害者
thọ hại giả
nạn nhân; người bị hại
3 nghĩa#2089
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nạn nhân; người bị hại
中遭受不幸或伤害的人zāoshòu búxìng huò shānghài de rén
- 。
Cô ấy là một nạn nhân.
- 貳名danh từ
nạn nhân; người bị hại
中遭受伤害或不幸的人zāoshòu shānghài huò búxìng de rén
- 。
Nạn nhân cần được giúp đỡ.
- 參名danh từ
người bị thương; nạn nhân
中遭受伤害或损失的人zāoshòu shānghài huò sunǔ shī de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
受害者
Phồn thể受
thọ hại giả
nạn nhân; người bị hại
3 nghĩa#2089
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nạn nhân; người bị hại
中遭受不幸或伤害的人zāoshòu búxìng huò shānghài de rén
- 。
Cô ấy là một nạn nhân.
- 貳名danh từ
nạn nhân; người bị hại
中遭受伤害或不幸的人zāoshòu shānghài huò búxìng de rén
- 。
Nạn nhân cần được giúp đỡ.
- 參名danh từ
người bị thương; nạn nhân
中遭受伤害或损失的人zāoshòu shānghài huò sunǔ shī de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu