赔了夫人又折兵

赔了夫人又折兵
péilerényòuzhébīng
bồi liễu phu nhân hựu chiết binh

mất cả chì lẫn chài; vừa mất người lại mất của [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mất cả chì lẫn chài; vừa mất người lại mất của [thành ngữ]

    • Mất cả chì lẫn chài, anh ta thật sự là được không bù mất.

  2. danh từ

    mất cả chì lẫn chài; vừa mất vợ lại mất quân [thành ngữ]

    • Mất cả chì lẫn chài, anh ta thật sự là được ít mất nhiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.