Dưới mái nhà và vách đá, những mầm chồi nảy sinh — đó là sự sản sinh ra của cải.
/
资产阶级革命
资产阶级革命
tư sản giai cấp cách mệnh
cách mạng dân chủ cũ (trong lý luận Marx-Lenin, giai đoạn tiền đề của cách mạng vô sản)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cách mạng dân chủ cũ (trong lý luận Marx-Lenin, giai đoạn tiền đề của cách mạng vô sản)
- 。
Cách mạng tư sản là tất yếu của lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
资产阶级革命
Phồn thể資產階級革命
tư sản giai cấp cách mệnh
cách mạng dân chủ cũ (trong lý luận Marx-Lenin, giai đoạn tiền đề của cách mạng vô sản)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cách mạng dân chủ cũ (trong lý luận Marx-Lenin, giai đoạn tiền đề của cách mạng vô sản)
- 。
Cách mạng tư sản là tất yếu của lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.