资产阶级革命

资产阶级革命
chǎnjiēmìng
tư sản giai cấp cách mệnh

cách mạng dân chủ cũ (trong lý luận Marx-Lenin, giai đoạn tiền đề của cách mạng vô sản)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cách mạng dân chủ cũ (trong lý luận Marx-Lenin, giai đoạn tiền đề của cách mạng vô sản)

    • Cách mạng tư sản là tất yếu của lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.