Dưới mái nhà và vách đá, những mầm chồi nảy sinh — đó là sự sản sinh ra của cải.
/
资产阶级右派
资产阶级右派
tư sản giai cấp hữu phái
phái hữu tư sản (đặc biệt trong phong trào chống hữu khuynh 1957–1958)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phái hữu tư sản (đặc biệt trong phong trào chống hữu khuynh 1957–1958)
- 。
Phái hữu tư sản là sản phẩm của lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
资产阶级右派
Phồn thể資產階級右派
tư sản giai cấp hữu phái
phái hữu tư sản (đặc biệt trong phong trào chống hữu khuynh 1957–1958)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phái hữu tư sản (đặc biệt trong phong trào chống hữu khuynh 1957–1958)
- 。
Phái hữu tư sản là sản phẩm của lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.