Tới nội dung chính

黔

黔
qián
kiềm
⿊bộ hắc · 16 nét

(văn) đen; nhuộm đen; tên cũ của tỉnh Quý Châu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    (văn) đen; nhuộm đen; tên cũ của tỉnh Quý Châu

  2. 貳名danh từ

    tên gọi tắt của tỉnh Quý Châu

    • 。

      Kiềm là tên viết tắt của Quý Châu.

黔
qián
kiềm
BỘ THỦ⿊
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu