Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.
/
宝
宝
bảo
⼧bộ miên · 8 nétđá quý; báu vật; bảo bối
HSK 4 (3.0)3 nghĩa#9487
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đá quý; báu vật; bảo bối
中珍贵的石头或物品zhēnguì de shítou huò wùpǐn
- 。
Đây là một viên ngọc.
- 貳名danh từ
kho báu; bảo vật; quý giá
中很值钱、很珍贵的东西hěn zhíqián、hěn zhēnguì de dōngxi
- 。
Đây là một kho báu.
- 參形tính từ
quý hiếm; đắt giá
中很值钱的;很珍贵的东西hěn zhíqián de;hěn zhēnguì de dōngxi
- 。
Đây là bảo bối của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
宝
Phồn thể寳
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đá quý; báu vật; bảo bối
中珍贵的石头或物品zhēnguì de shítou huò wùpǐn
- 。
Đây là một viên ngọc.
- 貳名danh từ
kho báu; bảo vật; quý giá
中很值钱、很珍贵的东西hěn zhíqián、hěn zhēnguì de dōngxi
- 。
Đây là một kho báu.
- 參形tính từ
quý hiếm; đắt giá
中很值钱的;很珍贵的东西hěn zhíqián de;hěn zhēnguì de dōngxi
- 。
Đây là bảo bối của tôi.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)