Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
/
购买
购买
cấu mãi
mua; mua sắm
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#5233
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mua; mua sắm
中用钱从别人那里得到东西;买yòng qián cóng biérén nàlǐ dédào dōngxi; mǎi
- 。
Tôi muốn mua cuốn sách này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
购买
Phồn thể購買
cấu mãi
mua; mua sắm
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#5233
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mua; mua sắm
中用钱从别人那里得到东西;买yòng qián cóng biérén nàlǐ dédào dōngxi; mǎi
- 。
Tôi muốn mua cuốn sách này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.