Tới nội dung chính

保险

保险
bǎoxiǎn
bảo hiểm

bảo hiểm; an toàn; chắc chắn

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#3126Lượng từ 份
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bảo hiểm; an toàn; chắc chắn

    中一种保护财产或人身安全的制度,出现危险时得到赔偿yī zhǒng bǎohù cáichǎn huò rénshēn ānquán de zhìdù, chūxiàn wēixiǎn shí huòdào péicháng

    • 。

      Tôi cần mua bảo hiểm.

  2. 貳动động từ

    bảo hiểm; an toàn; chắc chắn

    中用钱购买保障,以防发生意外损失yòng qián gòumǎi bǎozhàng, yǐ fángzhǐ fāshēng yìwài sǔnshī

    • ?

      Bạn đã bảo hiểm xe của mình chưa?

  3. 參动động từ

    bảo hiểm; an toàn; chắc chắn

    中很可能发生;肯定会发生hěn kěnéng fāshēng;kěndìng huì fāshēng

    • 。

      Bạn chắc chắn sẽ thành công.

  4. 肆形tính từ

    bảo hiểm; an toàn; chắc chắn

    中安全可靠、不会出现问题ānquán kěkào、búhuì chūxiàn wèntí

    • 。

      Nơi này rất an toàn.

  5. 伍形tính từ

    bảo hiểm; an toàn; chắc chắn

    中安全可靠,不会出现危险或问题ānquán kěkào, búhuì chūxiàn wēixiǎn huò wèntí

  6. 陸形tính từ

    bảo hiểm; an toàn; chắc chắn

    中很可能发生;有把握;安全hěn kěnéng fāshēng;yǒu bǎ wò;ānquán

    • ?

      Bạn có chắc không?

保
bǎo
bảo
BỘ THỦ⼈
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu