Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
保险
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
中一种保护财产或人身安全的制度,出现危险时得到赔偿yī zhǒng bǎohù cáichǎn huò rénshēn ānquán de zhìdù, chūxiàn wēixiǎn shí huòdào péicháng
- 。
Tôi cần mua bảo hiểm.
- 貳动động từ
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
中用钱购买保障,以防发生意外损失yòng qián gòumǎi bǎozhàng, yǐ fángzhǐ fāshēng yìwài sǔnshī
- ?
Bạn đã bảo hiểm xe của mình chưa?
- 參动động từ
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
中很可能发生;肯定会发生hěn kěnéng fāshēng;kěndìng huì fāshēng
- 。
Bạn chắc chắn sẽ thành công.
- 肆形tính từ
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
中安全可靠、不会出现问题ānquán kěkào、búhuì chūxiàn wèntí
- 。
Nơi này rất an toàn.
- 伍形tính từ
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
中安全可靠,不会出现危险或问题ānquán kěkào, búhuì chūxiàn wēixiǎn huò wèntí
- 陸形tính từ
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
中很可能发生;有把握;安全hěn kěnéng fāshēng;yǒu bǎ wò;ānquán
- ?
Bạn có chắc không?
解字
GIẢI TỰbảo hiểm; an toàn; chắc chắn
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
中一种保护财产或人身安全的制度,出现危险时得到赔偿yī zhǒng bǎohù cáichǎn huò rénshēn ānquán de zhìdù, chūxiàn wēixiǎn shí huòdào péicháng
- 。
Tôi cần mua bảo hiểm.
- 貳动động từ
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
中用钱购买保障,以防发生意外损失yòng qián gòumǎi bǎozhàng, yǐ fángzhǐ fāshēng yìwài sǔnshī
- ?
Bạn đã bảo hiểm xe của mình chưa?
- 參动động từ
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
中很可能发生;肯定会发生hěn kěnéng fāshēng;kěndìng huì fāshēng
- 。
Bạn chắc chắn sẽ thành công.
- 肆形tính từ
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
中安全可靠、不会出现问题ānquán kěkào、búhuì chūxiàn wèntí
- 。
Nơi này rất an toàn.
- 伍形tính từ
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
中安全可靠,不会出现危险或问题ānquán kěkào, búhuì chūxiàn wēixiǎn huò wèntí
- 陸形tính từ
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
中很可能发生;有把握;安全hěn kěnéng fāshēng;yǒu bǎ wò;ānquán
- ?
Bạn có chắc không?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại